riveter
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người có công việc là đinh tándanh từA person whose job is to rivet.
- Một xạ thủ; thành viên của đội tán đinh sử dụng súng đinh tán, được trang bị bộ đinh tán phù hợp với hình dạng đầu đinh tán rắn của nhà máy, để tác động vào đinh tán đó (được làm nóng nếu cần thiết để làm mềm nó), trong khi xô (hoặc giá đỡ) giữ một thanh giằng nặng vào phần đuôi đinh tán, làm xáo trộn nó để tạo thành đầu trường. Nếu đinh tán phải đun nóng, đội cũng sẽ có một người đầu bếp và một người bắt bóng; xem đinh tán để biết thêm chi tiếtdanh từA gunner; the member of a riveting team who uses a rivet gun, fitted with a rivet set which matches the shape of the factory head of a solid rivet, to impact that rivet (which is heated if necessary to soften it), while the bucker (or holder-up) holds a heavy bucking bar against the bucktail of the rivet, upsetting it to form the field head. If the rivets have to be heated, the team will also include a cook and a catcher; see rivet for more details.
- Dụng cụ dùng để cố định đinh tándanh từA tool used to fix rivets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riveterDạng gốc (base form)
- rivetersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de-riveterdanh từ | danh từ | Dụng cụ dùng để tháo đinh tán |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc riveterVí dụ
- .
- .
- / -19 / / /