Nghĩa chính
- Bị chia rẽ, bị xé náttính từkhông so sánh (not comparable)Torn apart.
- Bị nứt, bị chẻ ratính từkhông so sánh (not comparable)Broken into pieces; split asunder.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- riven (by/with sth)bị chia rẽ (bởi điều gì)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiriven
- từ tiếng Bắc Âu cổrífa“to pick, scratch, rive”
Họ từ (word family)
cùng gốc rivenVí dụ
- “ ! ! !”Ả sẽ bị đánh tan như một cây sồi bị chẻ dọc! Chìm trong lưu huỳnh! Bị những cơn lốc xoáy xé xác!
- (nghĩa bóng) sầu muộn xé nát tim gan
- ", o'erthrown, / , , / Neptune's , / ."Nơi đây, nơi ngươi thấy những cột đá bị chẻ đôi đổ nát, / bụi và khói hòa quyện, đá bị xé rời khỏi đá, / cây đinh ba của thần Neptune vĩ đại đánh sập những thành lũy, / và nhổ bật gốc thành phố đang run rẩy từ nền móng thấp nhất.