Dịch

riven

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị chia rẽ, bị xé náttính từkhông so sánh (not comparable)Torn apart.
  2. Bị nứt, bị chẻ ratính từkhông so sánh (not comparable)Broken into pieces; split asunder.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • riven (by/with sth)bị chia rẽ (bởi điều gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiriven
  2. từ tiếng Bắc Âu cổrífa“to pick, scratch, rive”

Ví dụ

  • “ ! ! !”Ả sẽ bị đánh tan như một cây sồi bị chẻ dọc! Chìm trong lưu huỳnh! Bị những cơn lốc xoáy xé xác!
  • (nghĩa bóng) sầu muộn xé nát tim gan
  • ", o'erthrown, / , , / Neptune's , / ."Nơi đây, nơi ngươi thấy những cột đá bị chẻ đôi đổ nát, / bụi và khói hòa quyện, đá bị xé rời khỏi đá, / cây đinh ba của thần Neptune vĩ đại đánh sập những thành lũy, / và nhổ bật gốc thành phố đang run rẩy từ nền móng thấp nhất.

AI