Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng viết tắt của tên riêng dành cho nam giới là Richard, cũng được dùng làm tên riêng trang trọngdanh từ riêngA diminutive of the male given name Richard, also used as a formal given name.
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Khu phố ở phía đông nam Edmonton, Alberta, Canada,danh từ riêngA neighbourhood in south-east Edmonton, Alberta, Canada,
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Spencer, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Spencer County, Indiana, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ritchie Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 55 quận ở Tây Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Harrisville |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Knott
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Knott, Kentucky, Hoa KỳAn unincorporated community in Knott County, Kentucky, United States.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ , ,” .