Dịch

rit

C2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
/ˈɹɪt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vết xước, một điểm số hoặc một đường rãnhdanh từA scratch, a score or a groove.
  2. Cào hoặc ghi bànđộng từTo scratch or score.
  3. Xé, ráchđộng từTo tear, rip, rend.
  4. Viết tắt của ritardandotrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of ritardando.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ritNguyên thể (infinitive)
  2. ritsSố nhiều (plural)
  3. rittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rittingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rạch
  1. To slit.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiritten“to cut, score, slit, tear”
  2. từ tiếng Anh cổ*rittan“to cut, score, slit, tear,”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rittjan

AI