Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rimming
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹ
ɪ
m
ɪ
ŋ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự lắp vành
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of performing a rim job; anilingus.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rimming
Dạng gốc
(base form)
rimming
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Sự lắp vành
1
Sự lắp vành
1
Sự lắp vành