Dịch

right-footer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một người thuận chân phảidanh từSomeone who is right-footed.
  2. Cầu thủ chủ yếu đá bằng chân phảidanh từA player who predominantly kicks with the right foot.
  3. Cú sút thành bàn bằng chân phảidanh từA goal kicked with the right foot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. right-footerDạng gốc (base form)
  2. right-footersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , Cech .

AI