Dịch

left-footer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một người thuận chân tráidanh từSomeone who is left-footed.
  2. Cầu thủ chủ yếu đá bằng chân tráidanh từA player who predominantly kicks with the left foot.
  3. Cú sút thành bàn bằng chân tráidanh từA goal kicked with the left foot.
  4. Người Công giáo La Mã, đặc biệt là người gốc Irelanddanh từA Roman Catholic, especially one of Irish descent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. left-footerDạng gốc (base form)
  2. left-footersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . " . , ."

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI