Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
right trapezoid
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹ
ɑ
j
t
t
r
ə
ˈ
p
iː
z
ɔɪ
d
/
US
/ˈɹ
aɪ
t
ˈ
t
ɹ
æ
p
ə
z
ɔɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Hình thang có hai góc vuông kề nhau
danh từ
A trapezoid with two adjacent right angles
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
right trapezoid
Dạng gốc
(base form)
right trapezoid
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Right
trapezoids
are
used
in
the
trapezoidal
rule
for
estimating
areas
under
a
curve
.
AI
1
Hình thang có hai góc vuông kề nhau
1
Hình thang có hai góc vuông kề nhau
1
Hình thang có hai góc vuông kề nhau