Dịch

right side out

trạng từ (adverb)
US/ˈɹaɪt ˈsaɪd ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Với bề mặt bên phải được xoay chính xác ra bên ngoàitrạng từkhông so sánh (not comparable)With the right side surface correctly turned to be on the outside.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI