Dịch

ride with

động từ (verb)
UK/ˌɹaɪd wɪð/US/ˌɹaɪd wɪθ/

Nghĩa chính

  1. Hành động như một thành viên trung thành của một băng đảng hoặc phi hành đoànđộng từTo act as a loyal member of a gang or crew.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ride withNguyên thể (infinitive)
  2. rides withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rode with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. ridden with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. riding withPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ride with the punchesđộng từLàm chệch hướng cú đấm của đối thủ bằng cách di chuyển cơ thể nhanh chóng

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI