Dịch

ricotta

C2danh từ (noun)
UK/ɹɪˈkɒtə/US/ɹɪˈkɑtə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phomat ricota (ở ý) trắng, mềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft Italian unsalted whey cheese resembling cottage cheese.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ricottaDạng gốc (base form)
  2. ricottasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýricotta
  2. từ tiếng Latinhrecoctus

Ví dụ

  • fraiche, .Thay vì kem đặc, bạn cũng có thể dùng phô mai ricotta hoặc mascarpone.
  • , .Thay vì kem tươi, bạn có thể dùng phô mai ricotta hoặc mascarpone.

AI