Nghĩa chính
- Phomat ricota (ở ý) trắng, mềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft Italian unsalted whey cheese resembling cottage cheese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ricottaDạng gốc (base form)
- ricottasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýricotta
- từ tiếng Latinhrecoctus
Ví dụ
- fraiche, .Thay vì kem đặc, bạn cũng có thể dùng phô mai ricotta hoặc mascarpone.
- , .Thay vì kem tươi, bạn có thể dùng phô mai ricotta hoặc mascarpone.