ribbed
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có gân, có khíatính từHaving ribs.
- Xen kẽ đá phiếntính từintercalated with slate; said of a seam of coal.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rock-ribbedtính từ | tính từ | Có vách đá hoặc mỏm đá |
| ribbed vaultdanh từ | danh từ | Cấu trúc tòa nhà được tạo ra bởi sự giao nhau của hai hoặc ba mái vòm |
| ribbed musseldanh từ | danh từ | Vẹm Magellan (Aulacomya atra) |
| Iberian ribbed newtdanh từ | danh từ | Loài kỳ nhông lớn (15-30 cm) (Pleurodele waltl) có các nốt sần màu cam dọc theo mỗi bên, qua đó các xương sườn sắc nhọn của nó có thể đâm xuyên qua da như một cơ chế phòng vệ |
Ví dụ
- , , , , .Cô ngồi trên một trong những tảng đá rời rạc của đài phun nước cổ, và dường như dõi theo dòng chảy của nó, khi nó sủi bọt ra ánh sáng ban ngày, đầy rực rỡ và lấp lánh, từ dưới bóng của mái vòm có gân và tối tăm.
- , . umbrella-sized, , purplish-red .Có nguồn gốc từ đảo Sumatra của Indonesia, Mr. Stinky có những chiếc lá to bằng cái ô, có gân, màu xanh ở bên ngoài và màu đỏ tím rực rỡ ở bên trong.
- world’s . four-hundred . , . , .Rùa da là loài rùa lớn nhất thế giới. Chúng có thể dài hơn hai mét và nặng hơn bốn trăm kilôgam. Nhưng chúng không có mai cứng bảo vệ như hầu hết các loài rùa. Lưng chúng được bao phủ bởi lớp da nhờn, có gân.
Họ từ (word family)
cùng gốc ribbedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha