riba
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lãi suất, cho vay nặng lãidanh từkhông đếm được (uncountable)interest or usury, which is haram (sinful) according to sharia law.
Họ từ (word family)
cùng gốc riba- ribandĐoạn uốn cong nhỏ hẹp, mỏng hơn một đoạn uốn congdanh từ
- ribaldTục tĩu, thô tục (lời nói, người nói)tính từ, danh từ
- ribavirinChất tương tự tổng hợp của guanosine có công thức hóa học C₈H₁₂N₄O₅ có tác dụng ức chế tổng hợp axit nucleic của virus và được sử dụng như một loại thuốc chống vi rút phổ rộng, đặc biệt là trong điều trị nhiễm virus hợp bào hô hấp và viêm gan C mãn tínhdanh từ
- ribatĐồn biên phòng hoặc biên giớidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpرِبًا