Nghĩa chính
- Đảo hẹp chạy dài dọc bờ biểndanh từA narrow inlet of the sea formed by a flooded unglaciated river valley.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riaDạng gốc (base form)
- riasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Baudin ( ) […].Flinders đã khuyên Baudin dừng chân tại Port Jackson (vũng vịnh của vùng nay là Sydney) khi cần tiếp tế [...]
- Tom's sister's .Em gái của Tom tên là Ria.
- .Ria đút nho cho Tom ăn.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcRia
- từ tiếng Tây Ban Nharía“inlet, estuary”
- từ tiếng Galiciaría