Dịch

ria

C2danh từ (noun)
UK/ˈɹiːə/

Nghĩa chính

  1. Đảo hẹp chạy dài dọc bờ biểndanh từA narrow inlet of the sea formed by a flooded unglaciated river valley.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riaDạng gốc (base form)
  2. riasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Baudin ( ) […].Flinders đã khuyên Baudin dừng chân tại Port Jackson (vũng vịnh của vùng nay là Sydney) khi cần tiếp tế [...]
  • Tom's sister's .Em gái của Tom tên là Ria.
  • .Ria đút nho cho Tom ăn.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcRia
  2. từ tiếng Tây Ban Nharía“inlet, estuary”
  3. từ tiếng Galiciaría

AI