Dịch

rhyming

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vần, gieo vầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rhyme.
  2. Gieo vần, có vầntính từkhông so sánh (not comparable)That rhymes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhymingDạng gốc (base form)
  2. rhymingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rhyming slangdanh từCác hệ thống tiếng lóng trong đó một từ được thay thế bằng một cụm từ có vần với nó, từ có vần thường bị bỏ đi
Cockney rhyming slangdanh từCant được Cockneys sử dụng trong đó một từ hoặc cụm từ được thay thế bằng một từ hoặc cụm từ có vần điệu, từ hoặc cụm từ này sau đó thường được viết tắt thành âm tiết hoặc âm tiết đầu tiên hoặc từ đầu tiên của nó. Từ được chọn làm vần thường có chung thuộc tính của từ mà nó thay thế
rhyming verseThơ có vần
rhyming coupletdanh từHai dòng thơ có vần liên tiếp nhau, thường có độ dài bằng nhau
rhyming dictionarydanh từTác phẩm tham khảo cung cấp danh sách các vần cho bất kỳ từ nào
Australian rhyming slangdanh từTập hợp các cách diễn đạt tiếng lóng được người Úc sử dụng trong đó một từ hoặc cụm từ được thay thế bằng một từ hoặc cụm từ có vần điệu, từ hoặc cụm từ này sau đó thường được viết tắt thành âm tiết hoặc âm tiết đầu tiên hoặc từ đầu tiên của nó. Ví dụ bao gồm túi trái cây, Joe Blake và con tàu của Nô-ê. Nhiều tiếng lóng có vần điệu của Úc trùng lặp với tiếng lóng có vần điệu của New Zealand, Anh và Mỹ

Ví dụ

  • , Williams's .Với các câu vần nội bộ, chơi chữ và ẩn ý khó hiểu, những lời thoại của Williams có thể làm khó cả diễn viên lẫn khán giả.
  • '' '' .'Teng' và 'cheng' là những từ gieo vần.
  • " " ""."Apples and pears" là tiếng lóng gieo vần có nghĩa là "cầu thang".

AI