Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rhymester
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ruồm siến ồ
danh từ
A rhymer; a poetaster
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rhymester
Dạng gốc
(base form)
rhymester
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rhyme
+
-ster
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rhymester
rhyme
Bài thơ ngắn
danh từ, động từ
rhyme
r
Người làm, sáng tác hoặc đọc thuộc lòng những vần điệu hoặc những bài thơ đơn giản
danh từ
Ví dụ
[...] “
Whether
vanity
is
the
cause
of
our
becoming
rhymesters
or
not
,”
answered
Harley
,
“
it
is
a
pretty
certain
effect
of
it
.
[...]
AI
1
Ruồm siến ồ
1
Ruồm siến ồ
1
Ruồm siến ồ