Nghĩa chính
- Liệt kê hoặc đọc thuộc lòng một cách nhanh chóngđộng từngoại động từ (transitive)To list or recite quickly.
- Hát rap (một bản nhạc)động từngoại động từ (transitive)To rap over (a piece of music).
- Tạo nên những vần điệu liên quan đến (một chủ đề)động từngoại động từ (transitive)To make up rhymes concerning (a subject).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhyme offNguyên thể (infinitive)
- rhymes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rhymed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rhyming offPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- .
- girl's .