Dịch

rhyme off

động từ (verb)
UK/ˌɹaɪm ˈɒf/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Liệt kê hoặc đọc thuộc lòng một cách nhanh chóngđộng từngoại động từ (transitive)To list or recite quickly.
  2. Hát rap (một bản nhạc)động từngoại động từ (transitive)To rap over (a piece of music).
  3. Tạo nên những vần điệu liên quan đến (một chủ đề)động từngoại động từ (transitive)To make up rhymes concerning (a subject).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhyme offNguyên thể (infinitive)
  2. rhymes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rhymed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rhyming offPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .
  • girl's .

AI