Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rhinomanometry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hình thức đo áp lực được sử dụng để đánh giá khoang mũi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of manometry used in evaluation of the nasal cavity.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rhinomanometry
rhinomanometr
ic
Liên quan đến phép đo hình mũi
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
rhino-
+
manometry
AI
1
Hình thức đo áp lực được sử dụng để đánh giá khoang mũi
1
Hình thức đo áp lực được sử dụng để đánh giá khoang mũi
1
Hình thức đo áp lực được sử dụng để đánh giá khoang mũi