Rey
danh từ riêng (proper noun)
US/ɹeɪ/
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Spanish.
- Biến thể của Raydanh từ riêngAlternative form of Ray (“a region and satrapy in ancient Iran located between the Alborz and Zagros mountain ranges and the Dasht-e Kavir desert”)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Del Reydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Fresno, California, Hoa Kỳ |
| Del Rey Oaksdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Monterey, California, Hoa Kỳ |
| Marina del Reydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Cristo Reydanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bato, Camarines Sur, Philippines |
| Hato Rey Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Barrio của đô thị San Juan, Puerto Rico |
Họ từ (word family)
cùng gốc ReyVí dụ
- "" "" Vancouver's , .