reworking
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự làm lại, sự cải biêndanh từAn act in which something is reworked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reworkingDạng gốc (base form)
- reworkingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- band's , pop-funk.Chính sự phấn khích của những khoảnh khắc như thế này đã khiến khán giả có phần bồn chồn trong các phần khởi động dài của ban nhạc vào tối muộn, các phần chủ yếu bao gồm các bản làm lại thủ công nhưng thiếu trí tưởng tượng của dòng nhạc pop-funk đương đại.
- .Điều cổ xưa đối với chúng ta vào thời của nó đã là sự cải biên của những gì vốn cổ xưa đối với người xưa.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha