Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rewardingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách nào đó hoặc ở mức độ nào đó có ích
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a way or to an extent that is rewarding
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rewardingly
unrewarding
Không đáng được thưởng, không đáng khích lệ
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
rewarding
+
-ly
Ví dụ
And
his
rapport
with
the
drummer
Matt
Abts
,
the
keyboardist
Danny
Louis
and
the
bassist
Andy
Hess
felt
rewardingly
deep
.
AI
1
Theo cách nào đó hoặc ở mức độ nào đó có ích
1
Theo cách nào đó hoặc ở mức độ nào đó có ích
1
Theo cách nào đó hoặc ở mức độ nào đó có ích