Dịch

revolutionism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái đang trong cuộc cách mạng hoặc một nhà cách mạngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being in revolution or a revolutionist.
  2. Niềm tin cách mạngdanh từkhông đếm được (uncountable)Revolutionary beliefs

Nguồn gốc (etymology)

AI