Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
revisability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có thể sửa đổi được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being revisable
Nguồn gốc
(etymology)
revisable
+
-ity
Ví dụ
One
can
read
the
empirical
revisability
claim
in
such
a
way
as
not
to
require
a
serious
story
,
or
even
to
require
that
it
is
genuinely
possible
for
there
to
be
a
story
that
would
stand
up
to
any
scrutiny
[…].
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có thể sửa đổi được
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có thể sửa đổi được
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có thể sửa đổi được