reverted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trở lại, quay vềtính từThat has gone back (to an earlier place, state etc.).
- Uốn ngược lại, lật ngượctính từBent back, reversed.
- Hướng về phía sau, quay về phía sautính từDirected backwards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revertedDạng gốc (base form)
- more revertedSo sánh hơn (comparative)
- most revertedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- / Coomb's [...].Với nhiều khoảng dừng và ánh mắt thường quay lại / Tôi leo lên con dốc Coomb [...].
- .Anh ấy đã quay lại đạo Hồi.
- .Cái này nên được khôi phục về nguyên bản.
Họ từ (word family)
cùng gốc revertedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha