Nghĩa chính
- Tình huống mà việc tiết lộ trước (chẳng hạn như tình trạng kỹ thuật đã có) dự đoán trước một phát minh đã được yêu cầu bảo hộ, khiến tình trạng kỹ thuật trước đây trở thành hành vi vi phạm bằng sáng chế nếu bằng sáng chế đó hợp lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A situation where a prior disclosure (such as prior art) anticipates a claimed invention, effectively rendering the prior art an infringement of the patent if the patent were valid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reverse infringementDạng gốc (base form)
- reverse infringementsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . .
- '' - .