Dịch

reverse brain drain

danh từ (noun)
US/ɹɪˈvɝs ˈbɾein ˈdɹiːn/

Nghĩa chính

  1. Sự trở về của những người di cư từ một quốc gia trong quá trình chảy máu chất xámdanh từThe return of people who emigrated from a country during the process of a brain drain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reverse brain drainDạng gốc (base form)
  2. reverse brain drainsSố nhiều (plural)

AI