Dịch

reverse Polish notation

danh từ (noun)
US/ɹɪˈvɝs ˈpɑ.lɪʃ noʊˈteɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Ký hiệu số học trong đó các số đứng trước các toán tử được áp dụng cho chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)An arithmetic notation in which numbers precede the operators to be applied to them.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , : "2 4 3 * +" "2 + 4 * 3".

AI