Dịch

retrogression

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự suy giảm hoặc suy giảm về trạng thái trước đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deterioration or decline to a previous state.
  2. Sự trở lại một điều kiện ít phức tạp hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A return to a less complex condition.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , , , .
  • , , , , .

AI