Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
retributionism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin rằng phải có sự báo thù (báo thù, trừng phạt) cho những hành vi vi phạm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The belief that there must be retribution (vengeance, punishment) for transgressions.
Nguồn gốc
(etymology)
retribution
+
-ism
AI
1
Niềm tin rằng phải có sự báo thù (báo thù, trừng phạt) cho những hành vi vi phạm
1
Niềm tin rằng phải có sự báo thù (báo thù, trừng phạt) cho những hành vi vi phạm
1
Niềm tin rằng phải có sự báo thù (báo thù, trừng phạt) cho những hành vi vi phạm