Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
retractably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo một cách có thể thu vào
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a retractable way.
Nguồn gốc
(etymology)
retractable
+
-ly
Ví dụ
Robbie
and
Allen
patented
their
roof
design
and
the
four
MLB
stadiums
that
are
currently
retractably
domed
do
not
come
close
to
duplicating
their
ideas
.
AI
1
Theo một cách có thể thu vào
1
Theo một cách có thể thu vào
1
Theo một cách có thể thu vào