Dịch

retrace

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vẽ lại, tô lạiđộng từngoại động từ (transitive)To trace (a line, etc. in drawing) again.
  2. Đi ngược lại, lần lại, hồi tưởngđộng từngoại động từ (transitive)To go back over something, usually in an attempt at rediscovery.
  3. Thoái lui, điều chỉnhđộng từnội động từ (intransitive)To undergo retracement.
  4. Quét ngược, quét hồidanh từThe period when the beam of the cathode-ray tube returns to its initial horizontal position in order to start the next line of the display.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retraceNguyên thể (infinitive)
  2. retracesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. retracedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. retracingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • retrace sthlại theo dấu/đường gì

Cụm từ (phrase)

retrace one's stepsđộng từTrở lại một nơi mà người ta đã từng đến trước đây

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự thoái lui
  1. Sự thoái lui, sự đi ngược lạiAn instance of retracement.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápretracer
  2. từ tiếng Pháp trung đạiretracier

Ví dụ

  • , .Anh ấy đã lần lại các bước chân của mình và tìm thấy chìa khóa ở nơi anh ấy đã đánh rơi chúng.
  • .Cô ấy bị buộc phải đi ngược lại con đường cũ.
  • .Hãy cùng lần lại các bước chân của chúng ta.

AI