retrace
C1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vẽ lại, tô lạiđộng từngoại động từ (transitive)To trace (a line, etc. in drawing) again.
- Đi ngược lại, lần lại, hồi tưởngđộng từngoại động từ (transitive)To go back over something, usually in an attempt at rediscovery.
- Thoái lui, điều chỉnhđộng từnội động từ (intransitive)To undergo retracement.
- Quét ngược, quét hồidanh từThe period when the beam of the cathode-ray tube returns to its initial horizontal position in order to start the next line of the display.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- retrace sthlại theo dấu/đường gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retrace one's stepsđộng từ | động từ | Trở lại một nơi mà người ta đã từng đến trước đây |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự thoái lui
- Sự thoái lui, sự đi ngược lạiAn instance of retracement.
Họ từ (word family)
cùng gốc retraceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápretracer
- từ tiếng Pháp trung đạiretracier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ấy đã lần lại các bước chân của mình và tìm thấy chìa khóa ở nơi anh ấy đã đánh rơi chúng.
- .Cô ấy bị buộc phải đi ngược lại con đường cũ.
- .Hãy cùng lần lại các bước chân của chúng ta.