Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
restorable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể hồi phục lại; có thể khôi phục lại
tính từ
Capable of being restored or reclaimed
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
unrestorable
Nguồn gốc
(etymology)
restore
+
-able
Ví dụ
The
carriage
was
surveyed
and
re-sheeted
just
over
a
decade
ago
,
when
it
was
deemed
restorable
.
However
,
exposure
has
since
led
to
a
rapid
deterioration
.
including
the
detachment
of
side
panels
.
restorable
memory
Họ từ
(word family)
cùng gốc
restorable
restorable
ness
Khả năng được phục hồi
danh từ
restorabl
y
Như vậy nó có thể được phục hồi
trạng từ
non
restorable
Không thể phục hồi
tính từ
AI
1
Có thể hồi phục lại
1
Có thể hồi phục lại
1
Có thể hồi phục lại