residentiaryship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấp bậc hoặc chức vụ của một nơi cư trúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rank or office of a residentiary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- residentiaryshipDạng gốc (base form)
- residentiaryshipsSố nhiều (plural)