Dịch

reserved list

danh từ (noun)
US/ɹɪˈzɝvd ˈlɪst/

Nghĩa chính

  1. Danh sách các sĩ quan được trả lương một nửa có thể được gọi đến trong trường hợp khẩn cấpdanh từA list of officers on half pay who could be called upon in an emergency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reserved listDạng gốc (base form)
  2. reserved listsSố nhiều (plural)

AI