Dịch

resection

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Phẫu thuật cắt bỏdanh từThe surgical removal of part or all of a tissue, organ, tumor, or body part.
  2. Phương pháp giao hộidanh từA method of determining a position by using a map and compass bearings for two additional points.
  3. Phần lốp đắp lạidanh từA section of a tire that has had worn tread replaced.
  4. Cắt bỏđộng từTo excise part or all of a tissue or organ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resectionNguyên thể (infinitive)
  2. resectionsSố nhiều (plural)
  3. resectionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. resectioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

abdominoperineal resectiondanh từPhẫu thuật cắt bỏ một phần ruột già và các hạch bạch huyết xung quanh thông qua các vết mổ ở bụng và đáy chậu

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Xác định giao hội
  1. To determine positions using compass bearings based on three or more known positions.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhresectiō

Ví dụ

  • $11.00 .Một xác lốp bị hỏng thường có thể được cứu bằng cách đầu tư 11,00 đô la để đắp lại.
  • , , , , .Dù sao đi nữa, họ đã thực hiện ca phẫu thuật, cắt bỏ một khối u lớn, cắt bỏ một phần đại tràng của tôi và báo tin rằng họ nghĩ khối u chưa di căn.
  • , , , .Để kiểm tra độc lập công việc và có chỉ báo tốt hơn về độ chính xác của công việc, điểm này nên được xác định giao hội lại, như được mô tả trong phần tiếp theo.

AI