resect
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cắt bđộng từngoại động từ (transitive)To remove (some part of an organ or structure) by surgical means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhresectus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc resect- resectionPhẫu thuật cắt bỏđộng từ, danh từ
- resectiveLiên quan đến việc cắt bỏtính từ
- resectionalLiên quan đến việc cắt bỏ, phẫu thuật cắt bỏ một phần môtính từ
- resectoscopeDụng cụ phẫu thuật rỗng và linh hoạt thường được đưa vào qua niệu đạo hoặc âm đạo, được sử dụng để thực hiện sinh thiết hoặc cắt bỏ ở tuyến tiền liệt, tử cung hoặc bàng quangdanh từ
Ví dụ
- .