Dịch

research effort

danh từ (noun)
US/ˈɹɪ- ˈɛf.ɚt/

Nghĩa chính

  1. Nỗ lực nghiên cứudanh từthe work put into conducting research

Ví dụ

  • .Cần có một nỗ lực nghiên cứu phối hợp để tìm ra cách chữa bệnh.

AI