rereading
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Việc đọc lạidanh từA second or subsequent reading.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rereadingDạng gốc (base form)
- rereadingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , “ ” “ ,” Ishiguro’s “ ” .Mùa hè vừa qua, xen giữa những lần đọc lại “The Ambassadors” và “The Age of Innocence”, tiểu thuyết “The Unconsoled” của Kazuo Ishiguro đã chen vào.
- .Anh ấy đang đọc lại cuốn sách yêu thích của mình.
- .Câu chuyện này rất đáng để đọc lại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Việc đọc lại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha