Dịch

rereading

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc đọc lạidanh từA second or subsequent reading.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rereadingDạng gốc (base form)
  2. rereadingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , “ ” “ ,” Ishiguro’s “ ” .Mùa hè vừa qua, xen giữa những lần đọc lại “The Ambassadors” và “The Age of Innocence”, tiểu thuyết “The Unconsoled” của Kazuo Ishiguro đã chen vào.
  • .Anh ấy đang đọc lại cuốn sách yêu thích của mình.
  • .Câu chuyện này rất đáng để đọc lại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc đọc lại

Ngôn ngữ khác

AI