Dịch

requiem

C2danh từ (noun)
US/ˈɹɛ.kwi.əm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lễ cầu hồndanh từA Mass (especially Catholic) to honor and remember a dead person.
  2. Bản nhạc lễ cầu hồndanh từA musical composition for such a mass.
  3. Bản nhạc tưởng niệmdanh từA piece of music composed to honor a dead person.
  4. Cá mậpdanh từA large or dangerous shark, specifically, (zoology) a member of the family Carcharhinidae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. requiemDạng gốc (base form)
  2. requiemsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

requiem massdanh từThánh lễ cầu nguyện cho linh hồn người chết
requiem sharkdanh từCác thành viên của họ phân loại Carcharhinidae (bộ Carcharhiniformes)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự yên bình
  1. Sự yên bình, nghỉ ngơiRest; peace.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirequiem
  2. từ tiếng Latinhrequiem
danh từ
  1. từ tiếng Pháprequin

Ví dụ

  • .Bất kỳ kẻ ăn thịt người nào cũng được gọi là cá mập.
  • , Manzoni , .Bên cạnh ba mươi vở opera, Verdi còn viết một bản tứ tấu đàn dây, bản Requiem Manzoni và một bài thánh ca quốc gia.
  • Mary's .Tom đã sáng tác một bản nhạc tưởng niệm ngắn để vinh danh Mary.

AI