Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lễ cầu hồndanh từA Mass (especially Catholic) to honor and remember a dead person.
- Bản nhạc lễ cầu hồndanh từA musical composition for such a mass.
- Bản nhạc tưởng niệmdanh từA piece of music composed to honor a dead person.
- Cá mậpdanh từA large or dangerous shark, specifically, (zoology) a member of the family Carcharhinidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- requiemDạng gốc (base form)
- requiemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| requiem massdanh từ | danh từ | Thánh lễ cầu nguyện cho linh hồn người chết |
| requiem sharkdanh từ | danh từ | Các thành viên của họ phân loại Carcharhinidae (bộ Carcharhiniformes) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự yên bình
- Sự yên bình, nghỉ ngơiRest; peace.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirequiem
- từ tiếng Latinhrequiem
danh từ
- từ tiếng Pháprequin
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bất kỳ kẻ ăn thịt người nào cũng được gọi là cá mập.
- , Manzoni , .Bên cạnh ba mươi vở opera, Verdi còn viết một bản tứ tấu đàn dây, bản Requiem Manzoni và một bài thánh ca quốc gia.
- Mary's .Tom đã sáng tác một bản nhạc tưởng niệm ngắn để vinh danh Mary.