reprogramming
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lập trình lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is reprogrammed.
- Quá trình lập trình lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of changing the programming of a system or device
- Sự tái lập trình DNAdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The erasure and reestablishment of DNA methylation during mammalian development
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reprogrammingDạng gốc (base form)
- reprogrammingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] , , […]Mặc dù một số sự thích nghi của tôi là có chủ ý, […] phần lớn diễn ra tự nhiên, vô thức, qua các lần lập trình lại và thích nghi mà tôi không hề hay biết […]
- 22 17–81, , .Bằng cách lập trình lại các tế bào tinh hoàn của 22 nam giới từ 17–81 tuổi, các nhà nghiên cứu đang dụ dỗ chúng bắt đầu quá trình trở thành tế bào cơ, xương và thần kinh.