Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reprieval
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động, quá trình hoặc kết quả của việc được ân xá
danh từ
the act, process or result of being reprieved
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reprieval
Dạng gốc
(base form)
reprieval
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
reprieve
+
-al
AI
1
Hành động
1
Hành động
1
Hành động