Nghĩa chính
- Người bình luận nam thường xuyên để lại những câu trả lời không được yêu cầu, không được yêu cầu và thường không phù hợp trên các bài đăng trên mạng xã hội của phụ nữdanh từA male commenter who leaves frequent, unsolicited, and often inappropriate replies on a woman's social media posts.
- Các người để lại những câu trả lời như vậy trên bài đăng trên mạng xã hội của ai đódanh từAny person who leaves such replies on someone's social media posts.
- Trả lời một bài đăng trên mạng xã hội với tư cách là một người trả lờiđộng từTo reply to a social media post as a reply guy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reply guyNguyên thể (infinitive)
- reply guysSố nhiều (plural)
- reply guyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reply guyingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- “”, “ ?” .
- . , . . . . . .
- , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)