Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đã được nạp lại, đã đầy trở lạitính từThat has been refilled; restored to capacity or fullness, full.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- replenishedDạng gốc (base form)
- more replenishedSo sánh hơn (comparative)
- most replenishedSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đã thấm nhuần
- Đã thấm nhuần, đã được bổ sungImbued, fully infused (with) some quality.
Ví dụ
- , .Con sông này cũng như hai con sông trước, có nhiều cá và chim.
- , , . .Gần đây ở miền trung Texas đã có những trận mưa lớn kéo dài cả ngày, và chúng đã bổ sung đầy ao chứa và khôi phục độ ẩm cho đất để có thể mọc cỏ. Scott nói điều này mang lại hy vọng cho anh ấy.
- .Kiến thức không được bổ sung hàng ngày sẽ dần mai một.