Nghĩa chính
- Có thể đền bù, có thể sửatính từAble to be repaired.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reparableDạng gốc (base form)
- more reparableSo sánh hơn (comparative)
- most reparableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc reparableVí dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiréparable
- từ tiếng Latinhreparābilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha