Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
renewed interest
danh từ
(noun)
US
/ɹ
ɪ
ˈ
n
u
d
ˈ
ɪ
n
.
t
ɹɛ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Sự quan tâm trở lại, sự hứng thú mới
danh từ
a revived curiosity or enthusiasm
Ví dụ
The
documentary
sparked
renewed
interest
in
marine
conservation
.
Bộ phim tài liệu đã làm dấy lên sự quan tâm trở lại đối với bảo tồn biển.
AI
1
Sự quan tâm trở lại
1
Sự quan tâm trở lại
1
Sự quan tâm trở lại