Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
remedially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách khắc phục
trạng từ
In a remedial manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
remedially
Dạng gốc
(base form)
more remedially
So sánh hơn
(comparative)
most remedially
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
remedial
+
-ly
AI
1
Một cách khắc phục
1
Một cách khắc phục
1
Một cách khắc phục