Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
remble
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Trừ khử
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To move in order to make tidy; to tidy or put away.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
remble
Nguyên thể
(infinitive)
remble
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
remble
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
rembl
ing
Phân từ I
(present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
解决
jiě jué
Tiêu diệt, trừ khử
消灭
xiāo miè
Tiêu diệt, trừ khử
除
chú
Trừ khử, triệt bỏ
AI
1
Trừ khử
1
Trừ khử
1
Trừ khử