remarriage
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự kết hôn lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a second or subsequent marriage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remarriageDạng gốc (base form)
- remarriagesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc remarriageVí dụ
- father's .Họ còn quá nhỏ vào thời điểm cha họ tái hôn nên họ luôn coi bà ấy như mẹ ruột của mình.
- mother's .John nhận thấy sự ngạc nhiên của tôi trước tin mẹ anh ấy tái hôn.