Dịch

remarriage

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự kết hôn lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a second or subsequent marriage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remarriageDạng gốc (base form)
  2. remarriagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • father's .Họ còn quá nhỏ vào thời điểm cha họ tái hôn nên họ luôn coi bà ấy như mẹ ruột của mình.
  • mother's .John nhận thấy sự ngạc nhiên của tôi trước tin mẹ anh ấy tái hôn.

AI