Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
remainee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ở lại, thường là khi hầu hết những người khác đã ra đi
danh từ
A person who remains, typically when most others leave
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
remainee
Dạng gốc
(base form)
remainee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
remain
+
-ee
AI
1
Người ở lại
1
Người ở lại
1
Người ở lại