Dịch

rely heavily

động từ (verb)
US/ɹɪˈlaɪ ˈhɛvəli/

Nghĩa chính

  1. Phụ thuộc mạnh vào, dựa nhiều vàođộng từdepend strongly on

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rely heavilyNguyên thể (infinitive)
  2. relies heavilyNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. relied heavilyQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. relying heavilyPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

Ví dụ

  • .Chúng tôi phụ thuộc mạnh vào các nguồn năng lượng tái tạo.

AI